Lịch Ngày 8/4/1998
Thứ tư, ngày 8/4/1998
Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/4/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/4/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 8/4/1998
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Cầu tự
- Trai giới
- Nạp thái
- Đính minh
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Đóng thuyền
- Đánh cá
- Giải trừ
- An táng
- Khải toản
- Tạ thổ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
Thần tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/4/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/4/1998
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/4/1998
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/1998
Ngày 8/4/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/4/1998 là ngày 12 tháng 3 năm Mậu Dần (ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 8/4/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/4/1998 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/4/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/4/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/4/1998 trực Chấp, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).