Lịch Ngày 5/3/1998
Thứ năm, ngày 5/3/1998
Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/3/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/3/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (6/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 5/3/1998
Nên làm
- Di dời
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Thuê mướn người
- An giường
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Phá thổ
- Làm xà
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Tang lễ
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/3/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/3/1998
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/3/1998
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/3/1998
Ngày 5/3/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/3/1998 là ngày 7 tháng 2 năm Mậu Dần (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 5/3/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/3/1998 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/3/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/3/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/3/1998 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).