Lịch Ngày 6/2/1998
Thứ sáu, ngày 6/2/1998
Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/2/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/2/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 6/2/1998
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Quét dọn nhà
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/2/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/2/1998
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 6/2/1998
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1998
Ngày 6/2/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/2/1998 là ngày 10 tháng 1 năm Mậu Dần (ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 6/2/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/2/1998 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/2/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/2/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/2/1998 trực Phá, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).