Lịch Ngày 11/1/1998

Chủ nhật, ngày 11/1/1998

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/1/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/1/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1 lúc 20:18)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1 lúc 13:46)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.

Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ

Kỵcưới hỏicầu thân

Nên làm và nên tránh ngày 11/1/1998

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt may áo
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Di dời
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Phóng thủy
  • Nhập trạch
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/1/1998

Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/1/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 11/1/1998
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/1/1998

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/1/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1998

Ngày 11/1/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/1/1998 là ngày 14 tháng 12 năm Đinh Sửu (ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 11/1/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/1/1998 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/1/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/1/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/1/1998 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1 lúc 13:46).