Lịch Ngày 5/11/1997

Thứ tư, ngày 5/11/1997

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/11/1997

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/11/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 5/11/1997

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Chặt cây
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà

Nên tránh (kỵ)

  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Làm bếp
  • Phá thổ
  • Xây đền chùa
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái

Thần tốt: Thiên Ân, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/11/1997

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/11/1997

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/11/1997

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/1997

Ngày 5/11/1997 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/11/1997 là ngày 6 tháng 10 năm Đinh Sửu (ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 5/11/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/11/1997 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/11/1997 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/11/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/11/1997 trực Trừ, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).