Lịch Ngày 24/6/1997

Thứ ba, ngày 24/6/1997

Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/6/1997

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/6/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 24/6/1997

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Sửa tường nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Phục Nhật, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/6/1997

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/6/1997

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 24/6/1997

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/1997

Ngày 24/6/1997 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/6/1997 là ngày 20 tháng 5 năm Đinh Sửu (ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 24/6/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/6/1997 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/6/1997 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/6/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/6/1997 trực Bình, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).