Lịch Ngày 14/6/1997
Thứ bảy, ngày 14/6/1997
Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/6/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/6/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 14/6/1997
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đi săn
- Đánh cá
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt: Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/6/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/6/1997
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 14/6/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/6/1997
Ngày 14/6/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/6/1997 là ngày 10 tháng 5 năm Đinh Sửu (ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 14/6/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/6/1997 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/6/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/6/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/6/1997 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).