Lịch Ngày 2/5/1997
Thứ sáu, ngày 2/5/1997
Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/5/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/5/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 2/5/1997
Nên làm
- Xuất hành
- Sửa tường nhà
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/5/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/5/1997
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 2/5/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/5/1997
Ngày 2/5/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/5/1997 là ngày 26 tháng 3 năm Đinh Sửu (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 2/5/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/5/1997 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/5/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/5/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/5/1997 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).