Lịch Ngày 18/12/1995
Thứ hai, ngày 18/12/1995
Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/12/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12 lúc 21:22)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12 lúc 15:16)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1995
Nên làm
- Lễ thành niên
- Nạp tài
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Xuất hỏa
- An giường
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Đi săn
- Dệt lưới
- Cắt tóc
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Động thổ
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
- Thành phục
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/12/1995
Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1995
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 18/12/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1995
Ngày 18/12/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/12/1995 là ngày 27 tháng 10 năm Ất Hợi (ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 18/12/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/12/1995 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/12/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/12/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/12/1995 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 15:16).