Lịch Ngày 18/12/1996

Thứ tư, ngày 18/12/1996

Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1996

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1996 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1996

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Điều trị kinh lạc
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Quét dọn nhà
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Làm xà
  • Đào giếng
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ · Thần xấu: Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1996

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1996

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 18/12/1996

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1996

Ngày 18/12/1996 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1996 là ngày 9 tháng 11 năm Bính Tý (ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 18/12/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/12/1996 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/12/1996 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1996 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1996 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).