Lịch Ngày 21/10/1995
Thứ bảy, ngày 21/10/1995
Âm lịch: ngày 28 tháng 8 nhuận năm Ất Hợi (Heo)
Ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/10/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/10/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/10/1995
Nên làm
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Tắm gội
- Làm bếp
- Cắt tóc
- Cắt tỉa móng
- Quét dọn nhà
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Gặp gỡ thân hữu
- Trồng trọt
- Châm cứu
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/10/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/10/1995
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Ất Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 21/10/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/1995
Ngày 21/10/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/10/1995 là ngày 28 tháng 8 nhuận năm Ất Hợi (ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi, tuổi Heo).
Ngày 21/10/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/10/1995 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/10/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/10/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/10/1995 trực Bế, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).