Lịch Ngày 20/10/1995

Thứ sáu, ngày 20/10/1995

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 nhuận năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/10/1995

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/10/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10 lúc 01:27)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10 lúc 04:31)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):

Thuậnchỉ mai táng

Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe

Nên làm và nên tránh ngày 20/10/1995

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Xuất hỏa
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • An giường
  • Lắp cửa
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/10/1995

Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/10/1995

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 20/10/1995
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/10/1995

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 20/10/1995

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/10/1995

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/1995

Ngày 20/10/1995 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/10/1995 là ngày 27 tháng 8 nhuận năm Ất Hợi (ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 20/10/1995 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/10/1995 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/10/1995 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/10/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/10/1995 trực Khai, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10 lúc 04:31).