Lịch Ngày 24/2/1995

Thứ sáu, ngày 24/2/1995

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/2/1995

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/2/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 24/2/1995

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Việc khác không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/2/1995

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/2/1995

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/2/1995

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/1995

Ngày 24/2/1995 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/2/1995 là ngày 25 tháng 1 năm Ất Hợi (ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 24/2/1995 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/2/1995 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/2/1995 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/2/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/2/1995 trực Thành, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).