Lịch Ngày 22/2/1995

Thứ tư, ngày 22/2/1995

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Ất Hợi (Heo)

Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/2/1995

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/2/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 22/2/1995

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Quét dọn nhà
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/2/1995

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/2/1995

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Ất Hợi
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/2/1995

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/1995

Ngày 22/2/1995 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/2/1995 là ngày 23 tháng 1 năm Ất Hợi (ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi, tuổi Heo).

Ngày 22/2/1995 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/2/1995 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/2/1995 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/2/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/2/1995 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).