Lịch Ngày 8/1/1995
Chủ nhật, ngày 8/1/1995
Âm lịch: ngày 8 tháng 12 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/1/1995 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 8/1/1995
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Nạp nô tỳ
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Chữa bệnh
- Lắp cối xay
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- May màn
- Nhập trạch
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/1995
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 8/1/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/1995
Ngày 8/1/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/1/1995 là ngày 8 tháng 12 năm Giáp Tuất (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 8/1/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/1/1995 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/1/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/1/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/1/1995 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).