Lịch Ngày 6/1/1995
Thứ sáu, ngày 6/1/1995
Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1995
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1995 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1995
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- An giường
- Nạp tài
- Đi săn
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Phá thổ
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1995
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1995
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/1/1995
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1995
Ngày 6/1/1995 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1995 là ngày 6 tháng 12 năm Giáp Tuất (ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 6/1/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/1/1995 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/1/1995 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1995 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1995 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).