Lịch Ngày 12/10/1993
Thứ ba, ngày 12/10/1993
Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/1993
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/10/1993 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.
Nên làm và nên tránh ngày 12/10/1993
Nên làm
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- Tế tự
- Mua nhà đất
- Vá tường
- Lấp lỗ
Thần tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/1993
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/1993
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 12/10/1993
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1993
Ngày 12/10/1993 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/10/1993 là ngày 27 tháng 8 năm Quý Dậu (ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 12/10/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/10/1993 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/10/1993 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/10/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/10/1993 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).