Lịch Ngày 29/9/1993
Thứ tư, ngày 29/9/1993
Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/9/1993
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/9/1993 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 29/9/1993
Nên làm
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Lắp máy móc
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Đính minh
- Dựng giàn
- Kiện tụng
- Đào mương
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/9/1993
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/9/1993
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 29/9/1993
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/1993
Ngày 29/9/1993 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/9/1993 là ngày 14 tháng 8 năm Quý Dậu (ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 29/9/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/9/1993 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/9/1993 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/9/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/9/1993 trực Định, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).