Lịch Ngày 18/5/1993

Thứ ba, ngày 18/5/1993

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 nhuận năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/5/1993 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1993

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1993

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/5/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1993

Ngày 18/5/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/5/1993 là ngày 27 tháng 3 nhuận năm Quý Dậu (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 18/5/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/5/1993 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/5/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/5/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/5/1993 trực Phá, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).