Lịch Ngày 28/4/1993

Thứ tư, ngày 28/4/1993

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 nhuận năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/4/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/4/1993 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 28/4/1993

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Lễ thành niên
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • An táng
  • Lắp cửa
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/4/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/4/1993

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/4/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/1993

Ngày 28/4/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/4/1993 là ngày 7 tháng 3 nhuận năm Quý Dậu (ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 28/4/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/4/1993 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/4/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/4/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/4/1993 trực Bế, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).