Lịch Ngày 16/4/1993
Thứ sáu, ngày 16/4/1993
Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/4/1993
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/4/1993 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 16/4/1993
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- May màn
- Xây chuồng súc vật
- An giường
- Di dời
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
- Vá tường
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Cắt tóc
- Khai quang
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/4/1993
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/4/1993
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 16/4/1993
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1993
Ngày 16/4/1993 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/4/1993 là ngày 25 tháng 3 năm Quý Dậu (ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 16/4/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/4/1993 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/4/1993 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/4/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/4/1993 trực Bế, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).