Lịch Ngày 18/2/1993

Thứ năm, ngày 18/2/1993

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/2/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/2/1993 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 18/2/1993

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Sửa tường nhà
  • Mua nhà đất

Nên tránh (kỵ)

  • Điều trị kinh lạc
  • Thăm người ốm
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Động thổ

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Địa Nang, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/2/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/2/1993

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/2/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/1993

Ngày 18/2/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/2/1993 là ngày 27 tháng 1 năm Quý Dậu (ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 18/2/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/2/1993 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/2/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/2/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/2/1993 trực Định, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).