Lịch Ngày 4/1/1993

Thứ hai, ngày 4/1/1993

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/1/1993 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 4/1/1993

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • An giường
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Trai giới
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/1993

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/1/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/1993

Ngày 4/1/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/1/1993 là ngày 12 tháng 12 năm Nhâm Thân (ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 4/1/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/1/1993 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/1/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/1/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/1/1993 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).