Lịch Ngày 25/7/1992

Thứ bảy, ngày 25/7/1992

Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/7/1992 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 25/7/1992

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Điều trị kinh lạc
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Treo biển
  • Tháo dỡ nhà
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Đào ao hồ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Thăm người ốm
  • Tạ thổ
  • Xây cầu

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/1992

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 25/7/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/1992

Ngày 25/7/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/7/1992 là ngày 26 tháng 6 năm Nhâm Thân (ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 25/7/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/7/1992 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/7/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/7/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/7/1992 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).