Lịch Ngày 24/7/1992

Thứ sáu, ngày 24/7/1992

Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/7/1992

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/7/1992 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 24/7/1992

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/7/1992

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/7/1992

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/7/1992

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/7/1992

Ngày 24/7/1992 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/7/1992 là ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Thân (ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 24/7/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/7/1992 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/7/1992 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/7/1992 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/7/1992 trực Phá, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).