Lịch Ngày 19/1/1990
Thứ sáu, ngày 19/1/1990
Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/1/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/1/1990 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 19/1/1990
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Khai quang
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Di dời
- Động thổ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Chặt cây
- Cầu phúc
- Nạp súc vật
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/1/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/1/1990
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 19/1/1990
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/1/1990
- Ông Táo chầu trời
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/1990
Ngày 19/1/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/1/1990 là ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 19/1/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/1/1990 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/1/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/1/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/1/1990 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).