Lịch Ngày 17/1/1990
Thứ tư, ngày 17/1/1990
Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1990
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/1/1990 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1990
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- An táng
- Trồng trọt
- Xuất hành
- Làm bếp
- Khai trương
- Lắp cửa
Thần tốt: Thiên Ân, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1990
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1990
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 17/1/1990
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1990
Ngày 17/1/1990 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/1/1990 là ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 17/1/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/1/1990 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/1/1990 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/1/1990 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/1/1990 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).