Lịch Ngày 24/12/1989
Chủ nhật, ngày 24/12/1989
Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/12/1989
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/12/1989 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12 lúc 04:22)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1 lúc 21:33)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 24/12/1989
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 24/12/1989
Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/12/1989
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/12/1989
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 24/12/1989
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/12/1989
Ngày 24/12/1989 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/12/1989 là ngày 27 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 24/12/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/12/1989 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/12/1989 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/12/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/12/1989 trực Phá, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1 lúc 21:33).