Lịch Ngày 21/11/1989
Thứ ba, ngày 21/11/1989
Âm lịch: ngày 24 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/11/1989
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/11/1989 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/11/1989
Nên làm
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/11/1989
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/11/1989
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 21/11/1989
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/1989
Ngày 21/11/1989 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/11/1989 là ngày 24 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 21/11/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/11/1989 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/11/1989 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/11/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/11/1989 trực Khai, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).