Lịch Ngày 9/11/1989

Thứ năm, ngày 9/11/1989

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/11/1989

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/11/1989 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 9/11/1989

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/11/1989

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/11/1989

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 9/11/1989

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1989

Ngày 9/11/1989 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/11/1989 là ngày 12 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 9/11/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/11/1989 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/11/1989 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/11/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/11/1989 trực Khai, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).