Lịch Ngày 16/8/1989

Thứ tư, ngày 16/8/1989

Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/8/1989

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/8/1989 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 16/8/1989

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Di dời
  • Lắp cửa
  • Nạp tài
  • Chăn nuôi
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Khải toản
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Mua nhà đất
  • Đào giếng
  • Động thổ
  • An giường

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/8/1989

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/8/1989

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/8/1989

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/8/1989

Ngày 16/8/1989 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/8/1989 là ngày 16 tháng 7 năm Kỷ Tỵ (ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 16/8/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/8/1989 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/8/1989 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/8/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/8/1989 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).