Lịch Ngày 10/8/1989
Thứ năm, ngày 10/8/1989
Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1989
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/8/1989 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8 lúc 20:03)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8 lúc 10:46)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi
Kỵxây mộchôn cất
Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1989
Nên làm
- Tắm gội
- Chữa bệnh
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/8/1989
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1989
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1989
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Kỷ Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/8/1989
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1989
Ngày 10/8/1989 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/8/1989 là ngày 10 tháng 7 năm Kỷ Tỵ (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 10/8/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/8/1989 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/8/1989 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/8/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/8/1989 trực Phá, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 10:46).