Lịch Ngày 30/1/1988
Thứ bảy, ngày 30/1/1988
Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/1988
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/1/1988 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 30/1/1988
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Khai quang
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Di dời
- Động thổ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Chặt cây
- Cầu phúc
- Nạp súc vật
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/1988
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/1988
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 30/1/1988
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1988
Ngày 30/1/1988 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/1/1988 là ngày 12 tháng 12 năm Đinh Mão (ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 30/1/1988 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/1/1988 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/1/1988 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/1/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/1/1988 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).