Lịch Ngày 29/1/1988
Thứ sáu, ngày 29/1/1988
Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/1988
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/1/1988 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1 lúc 03:24)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 21:42)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 29/1/1988
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 29/1/1988
Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/1988
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/1988
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 29/1/1988
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1988
Ngày 29/1/1988 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/1/1988 là ngày 11 tháng 12 năm Đinh Mão (ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 29/1/1988 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/1/1988 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/1/1988 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/1/1988 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/1/1988 trực Phá, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 21:42).