Lịch Ngày 12/8/1983

Thứ sáu, ngày 12/8/1983

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Quý Hợi (Heo)

Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1983

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/8/1983 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8 lúc 09:29)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8 lúc 00:07)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):

Thuậnchỉ mai táng

Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe

Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1983

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Dựng cột
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nạp tài
  • Lập đòn dông
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Đào giếng
  • Động thổ
  • An giường
  • Phá thổ
  • Mua nhà đất

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/8/1983

Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1983

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/8/1983
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1983

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Quý Hợi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 12/8/1983

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1983

Ngày 12/8/1983 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/8/1983 là ngày 4 tháng 7 năm Quý Hợi (ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi, tuổi Heo).

Ngày 12/8/1983 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/8/1983 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/8/1983 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/8/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/8/1983 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8 lúc 00:07).