Lịch Ngày 9/8/1983
Thứ ba, ngày 9/8/1983
Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1983
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Điều trị kinh lạc
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- An giường
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Di dời
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Xuất hành
- Làm xà
- Nạp súc vật
- Chặt cây
- Xây cầu
Thần tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1983
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 9/8/1983
Ngày lễ, sự kiện ngày 9/8/1983
- Mùng 1 tháng 7
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1983
Ngày 9/8/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/1983 là ngày 1 tháng 7 năm Quý Hợi (ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 9/8/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/1983 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/1983 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).