Lịch Ngày 27/3/1983
Chủ nhật, ngày 27/3/1983
Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/3/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 27/3/1983
Nên làm
- Cắt may áo
- Điều trị kinh lạc
- Chặt cây
- Khoét lỗ cột
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- Chuẩn bị quan tài
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Khải toản
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Đào giếng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/1983
- Can chi của ngày
- Giáp Dần
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Dần thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/3/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/1983
Ngày 27/3/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/3/1983 là ngày 13 tháng 2 năm Quý Hợi (ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 27/3/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/3/1983 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/3/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/3/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/3/1983 trực Bế, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).