Lịch Ngày 25/3/1983
Thứ sáu, ngày 25/3/1983
Âm lịch: ngày 11 tháng 2 năm Quý Hợi (Heo)
Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1983
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/3/1983 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1983
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- Trồng trọt
- Săn bắt
- Châm cứu
Nên tránh (kỵ)
- Nạp tài
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1983
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1983
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Quý Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 25/3/1983
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1983
Ngày 25/3/1983 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/3/1983 là ngày 11 tháng 2 năm Quý Hợi (ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi, tuổi Heo).
Ngày 25/3/1983 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/3/1983 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/3/1983 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/3/1983 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/3/1983 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).