Lịch Ngày 28/3/1982
Chủ nhật, ngày 28/3/1982
Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tuất (Chó)
Ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/1982
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/3/1982 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 28/3/1982
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Tô tượng
- Khai quang
- Xây cầu
- Trừ phục
- Thành phục
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/1982
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/1982
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Nhâm Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Hải Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 28/3/1982
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1982
Ngày 28/3/1982 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/3/1982 là ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Tuất (ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).
Ngày 28/3/1982 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 28/3/1982 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 28/3/1982 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/3/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/3/1982 trực Nguy, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).