Lịch Ngày 25/3/1982

Thứ năm, ngày 25/3/1982

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Nhâm Tuất (Chó)

Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1982

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/1982 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1982

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Chế tạo xe cộ
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lắp máy móc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Cắt tóc
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1982

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1982

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Nhâm Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Hải Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/3/1982

Ngày lễ, sự kiện ngày 25/3/1982

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1982

Ngày 25/3/1982 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/1982 là ngày 1 tháng 3 năm Nhâm Tuất (ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất, tuổi Chó).

Ngày 25/3/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/3/1982 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/3/1982 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/1982 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/1982 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).