Lịch Ngày 8/8/1979

Thứ tư, ngày 8/8/1979

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 nhuận năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/8/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 17:48)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8 lúc 10:10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn

Nên làm và nên tránh ngày 8/8/1979

Nên làm

  • Tế tự
  • Tu tạo
  • Xuất hành
  • Lợp nhà
  • Dựng cột
  • Chế tạo xe cộ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xây chuồng súc vật
  • Thu hoạch mật ong

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
  • Dương Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/8/1979

Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/8/1979
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/1979

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/8/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1979

Ngày 8/8/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/8/1979 là ngày 16 tháng 6 nhuận năm Kỷ Mùi (ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 8/8/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/8/1979 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/8/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/8/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/8/1979 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 10:10).