Lịch Ngày 8/8/1978

Thứ ba, ngày 8/8/1978

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/8/1978 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 8/8/1978

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Điều trị kinh lạc
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Treo biển
  • Tháo dỡ nhà
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Đào ao hồ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Thăm người ốm
  • Tạ thổ
  • Xây cầu

Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/1978

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/1978

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/8/1978

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1978

Ngày 8/8/1978 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/8/1978 là ngày 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ (ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 8/8/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/8/1978 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/8/1978 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/8/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/8/1978 trực Phá, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).