Lịch Ngày 17/1/1979
Thứ tư, ngày 17/1/1979
Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/1979
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/1/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 17/1/1979
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Khai quang
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Di dời
- Động thổ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Chặt cây
- Cầu phúc
- Nạp súc vật
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/1979
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/1979
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 17/1/1979
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1979
Ngày 17/1/1979 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/1/1979 là ngày 19 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 17/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/1/1979 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/1/1979 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/1/1979 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).