Lịch Ngày 16/1/1979
Thứ ba, ngày 16/1/1979
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/1/1979
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/1/1979 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 16/1/1979
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/1/1979
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/1/1979
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 16/1/1979
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1979
Ngày 16/1/1979 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/1/1979 là ngày 18 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 16/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/1/1979 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/1/1979 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/1/1979 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).