Lịch Ngày 12/8/1977

Thứ sáu, ngày 12/8/1977

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/8/1977

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/8/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8 lúc 22:30)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8 lúc 13:00)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.

Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng

Nên làm và nên tránh ngày 12/8/1977

Nên làm

  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/8/1977

Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/8/1977

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/8/1977
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/8/1977

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/8/1977

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1977

Ngày 12/8/1977 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/8/1977 là ngày 28 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 12/8/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/8/1977 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/8/1977 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/8/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/8/1977 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 13:00).