Lịch Ngày 9/8/1977
Thứ ba, ngày 9/8/1977
Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8 lúc 22:30)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8 lúc 13:00)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1977
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/8/1977
Ngày Mậu Tuất: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1977
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/8/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1977
Ngày 9/8/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/1977 là ngày 25 tháng 6 năm Đinh Tỵ (ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 9/8/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/1977 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/1977 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 13:00).