Lịch Ngày 1/9/1974
Chủ nhật, ngày 1/9/1974
Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/9/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/9/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 1/9/1974
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lắp máy móc
- Làm bếp
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- An táng
Thần tốt: Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/9/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/9/1974
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 1/9/1974
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/9/1974
- Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/9/1974
Ngày 1/9/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/9/1974 là ngày 15 tháng 7 năm Giáp Dần (ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 1/9/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/9/1974 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/9/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/9/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/9/1974 trực Thu, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).