Lịch Ngày 31/8/1974

Thứ bảy, ngày 31/8/1974

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/1974

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/1974

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Châm cứu

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/1974

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/1974

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 31/8/1974

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1974

Ngày 31/8/1974 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/1974 là ngày 14 tháng 7 năm Giáp Dần (ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 31/8/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/8/1974 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/8/1974 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/1974 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).