Lịch Ngày 18/12/1973

Thứ ba, ngày 18/12/1973

Âm lịch: ngày 24 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1973

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1973 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1973

Nên làm

  • May màn
  • Cắt may áo
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Hao, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tiểu Hội

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1973

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1973

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 18/12/1973

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1973

Ngày 18/12/1973 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1973 là ngày 24 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 18/12/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/12/1973 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/12/1973 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1973 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).