Lịch Ngày 25/7/1973
Thứ tư, ngày 25/7/1973
Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/7/1973 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 25/7/1973
Nên làm
- Tế tự
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đi săn
- Đánh cá
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Bất Tương, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/1973
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/7/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/1973
Ngày 25/7/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/7/1973 là ngày 26 tháng 6 năm Quý Sửu (ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 25/7/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/7/1973 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/7/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/7/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/7/1973 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).